Học phần bắt buộc : 31 | Học phần tự chọn : 5 |
1. Nghe 1 2. Nghe 2 3. Nghe 3 4. Nghe 4 5. Nói 1 6. Nói 2 7. Nói 3 8. Nói 4 9. Đọc 1 10. Đọc 2 11. Đọc 3 12. Đọc 4 13. Viết 1 14. Viết 2 15. Viết 3 16. Viết 4 17. Ngữ pháp 1 18. Ngữ pháp 2. 19. Ngữ âm thực hành 1. 20. Ngữ âm thực hành 2 21. Từ vựng 22. Ngoại khóa Tiếng Anh 23. Tiếng Pháp 1 24. Tiếng Pháp 2 25. Tiếng Pháp 3 26. Tiếng Trung 1 27. Tiếng Trung 2 28. Tiếng Trung 3 29. Tiếng Nga 1 30. Tiếng Nga 2 31. Tiếng Nga 3. | 1. Thực hành nghe nói nâng cao. 2. Thực hành viết nâng cao. 3. Kỹ năng giao tiếp trước công chúng 4. Tiếng Anh thương mại. 5. Tiếng Anh du lịch. |
Core units : 31 | Electives : 5 |
1. Listening 1. 2. Listening 2. 3. Listening 3. 4. Listening 4. 5. Speaking 1. 6. Speaking 2. 7. Speaking 3. 8. Speaking 4. 9. Reading 1. 10. Reading 2. 11. Reading 3. 12. Reading 4. 13. Writing 1. 14. Writing 2. 15. Writing 3. 16. Writing 4. 17. Grammar 1. 18. Grammar 2. 19. Speech - training 1. 20. Speech - training 2. 21. Vocabulary. 22. Language skills in practice (field trip). 23. French 1. 24. French 2. 25. French 3. 26. Chinese (- Mandarin) 1. 27. Chinese (Mandarin) 2. 28. Chinese (Mandarin) 3. 29. Russian 1. 30. Russian 2. 31. Russian 3. | 1. Advanced listening and speaking in practice. 2. Advanced writing in practice. 3. Public speaking. 4. English for tourism. 5. Business English. |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét
Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu hoặc tiếng Anh, và dùng từ ngữ lịch sự, xưng hô đúng mực. Các lời bình không đủ các chuẩn trên sẽ bị xóa khi kiểm duyệt. Cảm ơn quý khách đã truy cập website Khoa Ngoại Ngữ Đại học Nha Trang.